CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
137 Lê Quang Định, P.15, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM.
Điện thoại: (84) 61 3501333 - 0989 999 999
Email: info@thegioicongnghiep.com.vn
DIN EN ISO 2813, ASTM D 523, ASTM D2457, DIN 67530, JIS Z 8741, EN ISO 7668.
Máy đo độ bóng 3 góc được dùng để kiểm tra độ bóng theo 3 góc màng sơn, ứng dụng trong ngành sơn, xi mạ…
– Máy đo độ bóng 3 góc Ref 260 với thiết kế gọn nhẹ, bộ vi xử lý điện tử đo độ bóng với 3 góc đo : 20 – 60 – 85 trên cùng một thiết bị.
– Máy đo độ bóng 3 góc được thiết kế với phần mềm đầy đủ chức năng lưu trữ, cài đặt thông số đo, ngôn ngữ , góc đo, ….thao tác chỉ trên một phím xoay trên thân máy.
– Bộ nhớ máy lưu trữ được 999 giá trị đo, với chức năng lưu kèm theo ngày tháng của mẫu đo.
– Chế độ tự động hiệu chuẩn máy, cung cấp kèm theo tấm chuẩn máy
– Cổng RS 232 kết nối máy với máy tính qua phần mềm cung cấp kèm theo để xuất dữ liệu ra máy tính dưới dạng file Excel.
– Màn hình LCD hiển thị số ,
– Nguồn : 1 pin 1,5V (đo được ~ 10.000 giá trị đo)
| Thông số | Góc 20 | Góc 60 | Góc 85 |
| Khẩu độ ( khoảng diện tích đo ) | 10 x 10 mm (0.4 x 04. in.) | 9 x 15 mm ( 0.35 x 0.6 in. ) | 5 x 38 mm ( 0.2 x 1.5 in ) |
| Khoảng đo | 0-2000 GU | 0-1000 GU | 0-160 GU |
| Độ lặp lại | 0.2 GU (0-99.9GU) / 0.2% (100-2000GU). | 0.2 GU (0-99.9GU) / 0.2% (100-2000GU). | 0.2 GU / 0.2% (100-2000GU). |
| Bộ nhớ | Lưu trữ 999 giá trị đo. | ||
| Hiển thị | Màn hình LCD phân giải cao | ||
| Kích thước H x L x W mm (in) | 73 (2.9) x 155 (6.1) x 48 (1.9) | ||
| Kiểu đo | Sample, Statistics, Continuous, Difference, Basic | ||
| Ngôn ngữ | English, Spanish, German, French, Italian, Japanese, Chinese | ||
| Nguồn | 1 x 1.5 V AA mignon alkaline battery or via USB |
DIN EN ISO 2813, ASTM D 523, ASTM D2457, DIN 67530, JIS Z 8741, EN ISO 7668.
Máy đo độ bóng 3 góc được dùng để kiểm tra độ bóng theo 3 góc màng sơn, ứng dụng trong ngành sơn, xi mạ…
– Máy đo độ bóng 3 góc Ref 260 với thiết kế gọn nhẹ, bộ vi xử lý điện tử đo độ bóng với 3 góc đo : 20 – 60 – 85 trên cùng một thiết bị.
– Máy đo độ bóng 3 góc được thiết kế với phần mềm đầy đủ chức năng lưu trữ, cài đặt thông số đo, ngôn ngữ , góc đo, ….thao tác chỉ trên một phím xoay trên thân máy.
– Bộ nhớ máy lưu trữ được 999 giá trị đo, với chức năng lưu kèm theo ngày tháng của mẫu đo.
– Chế độ tự động hiệu chuẩn máy, cung cấp kèm theo tấm chuẩn máy
– Cổng RS 232 kết nối máy với máy tính qua phần mềm cung cấp kèm theo để xuất dữ liệu ra máy tính dưới dạng file Excel.
– Màn hình LCD hiển thị số ,
– Nguồn : 1 pin 1,5V (đo được ~ 10.000 giá trị đo)
| Thông số | Góc 20 | Góc 60 | Góc 85 |
| Khẩu độ ( khoảng diện tích đo ) | 10 x 10 mm (0.4 x 04. in.) | 9 x 15 mm ( 0.35 x 0.6 in. ) | 5 x 38 mm ( 0.2 x 1.5 in ) |
| Khoảng đo | 0-2000 GU | 0-1000 GU | 0-160 GU |
| Độ lặp lại | 0.2 GU (0-99.9GU) / 0.2% (100-2000GU). | 0.2 GU (0-99.9GU) / 0.2% (100-2000GU). | 0.2 GU / 0.2% (100-2000GU). |
| Bộ nhớ | Lưu trữ 999 giá trị đo. | ||
| Hiển thị | Màn hình LCD phân giải cao | ||
| Kích thước H x L x W mm (in) | 73 (2.9) x 155 (6.1) x 48 (1.9) | ||
| Kiểu đo | Sample, Statistics, Continuous, Difference, Basic | ||
| Ngôn ngữ | English, Spanish, German, French, Italian, Japanese, Chinese | ||
| Nguồn | 1 x 1.5 V AA mignon alkaline battery or via USB |